• Tính năng
  • Thông số kỹ thuật
  • Giải thưởng
  • Thư viện
  • Nơi mua
  • Hỗ trợ

ROG STRIX Z790-E GAMING WiFi

Vượt qua rào cản 6GHz theo phong cách với Strix Z790-E. Các tấm nhựa che mờ ẩn chứa dãy đèn RGB của bo mạch, ám chỉ đến khả năng tăng tốc độ ánh sáng dưới sự hướng dẫn của AI Overclock và VRM siêu phản ứng. Các cải tiến DDR5 và một loạt các tùy chọn PCIe 5.0 giúp tăng tốc độ hơn nữa và việc thiết lập trở nên dễ dàng nhờ bộ tính năng Q-Design độc đáo của bo mạch.


Click để xem Hướng dẫn bo mạch chủ Z790

logo intel CORE, intel CHIPSET Z790 1 THÁNG Adobe Creative Cloud MIỄN PHÍ reddot 2023 winner logo
ROG Strix Z790-E đã sẵn sàng khởi chạy với tốc độ ánh sáng.
  • AI Overclocking

    Tăng hiệu năng dễ dàng

  • AI Cooling II

    Điều chỉnh quạt bằng một cú nhấp chuột

  • PCIe 5.0

    x1 khe cắm PCIe 5.0 x16 và x1 M.2 tích hợp trên bo mạch

  • USB 3.2 Gen 2x2

    x1 cổng I/O và x1 đầu nối cho PD 3.0 ở 30W

  • Tụ nguồn 18+1

  • Bộ nhớ DDR5

  • WiFi 6E

  • Thân thiện với DIY

TÍNH NĂNG DIY THÂN THIỆN NGƯỜI DÙNG

  • PCIe® Slot Q-Release

  • Q-Latch M.2

  • XÓA CMOS

  • BIOS FlashBack™

  • Q-Code

  • Nút Bắt đầu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Làm mát
  • Chìm đắm trong game
  • Cổng kết nối

THIẾT KẾ CHO TỐC ĐỘ SIÊU NHANH VẦ MỞ RỘNG KẾT NỐI

Thông số kỹ thuật hiệu suất ROG Strix Z790-E
Thông số kỹ thuật hiệu suất ROG Strix Z790-E
  1. Cổng nối nguồn kép Procool II
  2. Intel® Socket LGA 1700 cho Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 13 và Bộ xử lý Intel® Core™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 12​
  3. Khe cắm mở rộng
    • 1 x PCIe 5.0 x16 Safeslot (x16)​ [CPU]​
    • 2 x Khe cắm PCIe 4.0 x16 (x4) [Bộ chip]
  4. 18 + 1 + 2 Power Stages
  5. DDR5 7800+ (OC)
    • 4 x DIMM
    • Bộ nhớ kép
  6. 5 x khe M.2​
    • 1 x M.2 22110 (PCIe 5.0 x4)​
    • 3 x M.2 2280 (PCIe 4.0 x4)​
    • 1 x M.2 2280 (PCIe 4.0 x4 & SATA)​

HIỆU NĂNG MẠNH MẼ TRONG MỌI NHU CẦU

Mọi khía cạnh của Strix Z790-E đều được tinh chỉnh để bộ xử lý, bộ nhớ và các thiết bị được kết nối có thể đạt được tốc độ cao nhất.

  • PCIe 5.0
  • Thiết kế công suất
  • Bộ nhớ
  • Làm mát

ÉP XUNG AI

Việc tinh chỉnh giờ đây nhanh hơn và thông minh hơn bao giờ hết. Ép xung thông minh ASUS AI Overclocking cấu hình CPU và làm mát để dự đoán cấu hình tối ưu, đẩy hệ thống đến giới hạn có thể. Các giá trị tính toán trước có thể được thực hiện tự động hoặc được sử dụng làm nền tảng để thử nghiệm thêm.

AI Overclocking

KHẢ NĂNG KẾT NỐI HÀNG ĐẦU

Kết nối mạng nhanh như chớp giúp Strix Z790-E luôn đồng bộ với thế giới bên ngoài để chơi game và sáng tạo không bị gián đoạn. Ngoài khả năng truyền dữ liệu chóng mặt, các thiết bị được kết nối giờ đây có thể sạc điện nhanh chóng nhờ hỗ trợ sạc 30W. Và âm thanh SupremeFX giúp âm thanh rõ ràng và mạnh mẽ để hình thành trải nghiệm thực sự đắm chìm.

  • USB
  • Âm thanh
ROG Strix Z790-E có WiFi 6E, ăng-ten đi kèm và ethernet 2,5 Gb
  • WIFI 6E ANTENNA

    Ăng-ten được tích hợp hai thiết bị phát và thu giúp tốc độ truyền tải nhanh hơn, hỗ trợ các băng tần 2.4, 5 và 6 GHz.

  • THIẾT KẾ TIỆN LỢI

    Định vị bốn chiều giúp nhận tín hiệu tốt hơn.

  • PHẦN ĐẾ CÓ NAM CHÂM

    Phần chân đế có nam châm mạnh mẽ giữ chặt ăng-ten ở phía trên hoặc bên hông của case PC.

USB 3.2 GEN 2X2

Strix Z790-E được trang bị hai đầu nối USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® để truyền dữ liệu nhanh chóng lên đến 20 Gbps. Một là cổng ở I/O phía sau; cái còn lại có thể được gắn vào bảng điều khiển phía trước khung máy và nó cũng có công nghệ Power Delivery (PD) 3.0 để sạc nhanh các thiết bị lên đến 30W.

  • ROG Strix Z790-E có đầu nối USB 3.2 Gen 2x2 ở mặt trước với sạc 30W.

BIẾN HÓA PHONG CÁCH RIÊNG

PCB và bộ tản nhiệt màu đen giúp phối đẹp với hầu hết các phần cứng và ánh sáng RGB có thể tùy chỉnh tăng thêm tính linh hoạt. Kết nối Strix Z790-E với các sản phẩm khác từ hệ sinh thái ROG đa dạng để tạo ra một thiết lập chơi game hoàn toàn tùy chỉnh thể hiện phong cách cá nhân của bạn.

  • Aura Sync
  • KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH
  • Hệ sinh thái

ROG STRIX TUYỆT NHẤT

Các màn hình thông số hay dãy đèn RGB đậm đã trở thành dấu ấn của thẩm mỹ ROG và Strix Z790-E mang tất cả những điều đó với niềm tự hào. Nhưng đối với thế hệ này, bộ giáp trong mờ nằm giữa tấm che I/O và mảng Q-Release, tương phản nhẹ nhàng với các tấm tản nhiệt kim loại gần đó.

Thiết kế mặt trước và mặt sau của ROG Strix Z790-E mang đến vẻ thẩm mỹ hiện đại, gọn gàng

TIỆN ÍCH PHẦN MỀM

Vô số công cụ độc quyền của ROG giúp bạn điều chỉnh và cấu hình hệ thống tiên tiến trong tầm tay bạn.

  • Tối ưu hóa
  • Âm thanh cho game
  • AIDA64 Extreme
  • Armoury Crate
  • KHỬ ỒN HAI CHIỀU CHỦ ĐỘNG
  • KẾT NỐI MẠNG THÔNG MINH AI
Giao diện người dùng ROG Strix Z790-E AI Cooling II

AI COOLING II

Cân bằng nhiệt độ và âm thanh của bất kỳ dàn máy nào chỉ với một cú click chuột. Một thuật toán độc quyền của ASUS giúp loại bỏ tiếng ồn không cần thiết trong khi chạy thử nghiệm stress test nhanh, sau đó theo dõi nhiệt độ CPU để tự động điều chỉnh quạt đến tốc độ tối ưu.

Giải thưởng

Video review

Important information before you buy the 13th generation and Z790 ASUS ROG Strix Gaming

We have secured a bunch of Z790 boards from ASUS to go over some things you should consider before buying, so you have all the features you need and leave the ones you don’t.

ASMR Unboxing of the ROG STRIX Z790-E

ASUS Z790 Strix-E Unboxing #shorts

The new ASUS Z790 motherboards for Intel's Core i9-13900K CPU and more

A particularly well-equipped I/O shield

We have a quick over look of the ASUS ROG STRIX Z790-E Gaming WiFi motherboard that's unique to the Intel Raptor Lake or 13th Generation processors!

Best components

This is designed to provide complete features for people who want to build a computer to play games or used in conjunction with Processor Intel Core in Generation 13 code K

The ROG STRIX Z790-E GAMING WIFI offers improved compatibility with high-frequency ram.

The ROG Hyperion GR701 is a beautiful case. It is a Cosmos in the ROG version. The case has said very good qualities and also elements that cannot be found in other cases, such as the accessory and tool tray.

PCDIY with desription of components and how to

Up to 20Gbs usb-C on rear slots or power delivery front USB after 60W on new Intel boards. Three gaming boards of your choice.

Motherboard Upgrade to ROG Strix Z790 E Gaming WiFi

ASUS ROG Strix Z790 Finally the new generation arrived

Intel i7 13700K Value Value Verbation for Performance

Open the Rog Z790 -E Wifi legendary box from the other 🔥

Build quality, powerful power supply unit, rich equipment (two USB 3.2 Gen 2x2 ports, WiFi 6E, five M.2 slots, 2.5-gigabit LAN, audio unit), UEFI interface, software support.

Video review from the channel ASUS ROG CIS

Media review

CUSTOMER REVIEWS

Sản phẩm được đề xuất

ROG STRIX Z790-F GAMING WIFI

Bo mạch chủ Intel® Z790 LGA 1700 kích cỡ ATX với 16+1+2 tụ cấp nguồn, hỗ trợ bộ nhớ DDR5, bốn khe cắm M.2, PCIe 5.0 x16 SafeSlot với Q-Release, WiFi 6E, cổng I/O USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® trên bo và bổ sung thêm cổng cắm với chuẩn PD 3.0 lên đến 30W, Ép xung thông minh AI, Tản nhiệt thông minh AI thế hệ II và ánh sáng Aura Sync RGB

ROG STRIX Z790-A GAMING WIFI D4

Bo mạch chủ Intel® Z790 LGA 1700 ATX với phase 16 + 1 + 2, hỗ trợ bộ nhớ DDR4, bốn khe cắm M.2, PCIe® 5.0 x16 SafeSlot với Q-Release, WiFi 6E, cổng I/O phía sau USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® và thêm đầu nối bảng điều khiển phía trước với PD 3.0 lên đến 30W, AI Overclocking, AI Cooling II và ánh sáng Aura Sync RGB

ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI

Bo mạch chủ Intel® Z790 LGA 1700 kích cỡ Mini-ITX với 10+1+1 tụ cấp nguồn, DDR5, hai khe cắm M.2, khe cắm SSD PCIe® 5.0 NVMe®, PCIe 5.0 x16 SafeSlot, ROG Strix Hive với nút Ép xung thông minh AI, Wi-Fi 6E, cổng USB 3.2 Gen 2x2 Type-C® trên vị trí các cổng I/O và trên bo, hai cổng Thunderbolt 4 và Tản nhiệt thông minh AI thế hệ II

Sản phẩm liên quan

ROG STRIX LC II 360 ARGB

ROG Strix LC II 360 ARGB tản nhiệt nước AIO cho CPU với Aura Sync, hỗ trợ Intel® LGA 1150/1151/1155/1156/1200/2066 và AMD AM4/TR4 và ba quạt tản nhiệt ROG 120 mm có RGB addressable

ROG STRIX LC II 240 ARGB

Tản nhiệt nước AIO ROG Strix LC II 240 ARGB với Aura Sync, hỗ trợ Intel® LGA 1150/1151/1155/1156/1200/2066 và AMD AM4/TR4 và hai quạt tản nhiệt ROG 120 mm có đèn RGB addressable

Product has High-Definition Multimedia Interface

Disclaimer

  • Sản phẩm (bao gồm thiết bị điện, thiết bị điện tử, pin chứa thủy ngân) không được đặt chung cùng rác thải đô thị. Cần kiểm tra các quy định của địa phương để xử lý các sản phẩm đồ điện tử.
  • Việc sử dụng ký hiệu nhãn hiệu thương mại (TM, ®) trên trang web này có nghĩa là từ ngữ văn bản, thương hiệu, logo hoặc khẩu hiệu đó đang được sử dụng như một thương hiệu được bảo vệ bởi hệ thống luật pháp và/hoặc được đăng ký là nhãn hiệu thương mại tại Hoa Kỳ và/hoặc quốc gia/khu vực khác.
  • Các thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface, Nhận diện thương mại HDMI và Logo HDMI là các nhãn hiệu thương mại hoặc nhãn hiệu thương mại đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc.
  • Các sản phẩm do Ủy ban Truyền thông Liên bang và Công nghiệp Canada chứng nhận sẽ được phân phối tại Hoa Kỳ và Canada. Vui lòng truy cập các trang web của ASUS Hoa Kỳ và ASUS Canada để biết thêm thông tin về các sản phẩm sẵn có tại địa phương.
  • Tất cả các thông số có thể thay đổi mà không có thông báo. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp để biết chính xác về gói sản phẩm cung cấp. Các sản phẩm có thể không có trên tất cả các thị trường.
  • Thuật và tính năng khác nhau theo model sản phẩm và mọi hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng tham khảo các trang thông số kỹ thuật để biết chi tiết đầy đủ.
  • Màu PCB và các phiên bản phần mềm đi kèm đều có thể thay đổi mà không thông báo trước.
  • Brand and product names mentioned are trademarks of their respective companies.
  • Nếu không có giải thích thêm, các căn cứ về hiệu năng dựa trên hiệu năng lý thuyết. Số liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo trường hợp thực tế.
  • Tốc độ truyền dữ liệu thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và / hoặc Type-C sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị chủ, thuộc tính tệp và các yếu tố khác liên quan đến cấu hình hệ thống cũng như môi trường hoạt động.
So sánh sản phẩm

Sản phẩm được thêm vào để so sánh. Thêm tối đa 4 sản phẩm hoặc tiến hành so sánh các sản phẩm đã chọn.

    Xem so sánh

    ASUS Footer