Model
ROG Strix GS-BE7200X
Tên Model
GS-BE7200X
Tiêu chuẩn mạng
WiFi 7 (802.11be)
IEEE 802.11a
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
IEEE 802.11n
IEEE 802.11ac
IEEE 802.11ax
IEEE 802.11be
IPv4
IPv6
Phân khúc Sản phẩm
BE7200 ultimate BE performance : 1376+5764 Mbps
Tốc độ xử lý dữ liệu
2.4GHz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40MHz, up to 1376Mbps
5GHz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40/80/160MHz, up to 5764Mbps
Ăng ten
internal antenna x 8
Gửi/Nhận
2,4 GHz 4 x 4
5 GHz 4 x 4
Bộ vi xử lý
1.8GHz Tri-core processor
Bộ nhớ
128 MB Flash
DDR4 1 GB RAM
DDR4 1 GB RAM
Công nghệ Wi-Fi
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Beamforming: standard-based and universal
4096-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
Beamforming: standard-based and universal
4096-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
Tần số hoạt động
2.4 GHz
5 GHz
Operating Mode
Wireless Router Mode
AiMesh Node Mode
Access Point Mode
Media Bridge Mode
Repeater Mode
Cổng kết nối
1 x 10G for WAN
1 x 2.5G for LAN
4 x 1G for LAN
USB 3.2 Gen1 x1
1 x 2.5G for LAN
4 x 1G for LAN
USB 3.2 Gen1 x1
Nút
Power, WPS, Reset
Đèn LED
Internet(WAN)
WiFi
LAN
Power
WiFi
LAN
Power
Bộ nguồn
AC Input : 110V~240V(50~60Hz)
DC Output : 12V with max. 3A current
DC Output : 12V with max. 3A current
Sản phẩm gồm có
WiFi7 Dual-Band router
ROG RJ-45 cable
Power adapter
Quick Start Guide
Warranty card
ROG RJ-45 cable
Power adapter
Quick Start Guide
Warranty card
Trọng lượng sản phẩm (g)
811
Product Dimensions
225 x 90 x 225
AiMesh
Bộ định tuyến chính AiMesh
Nút AiMesh
Không gian game
Tăng tốc trò chơi
Mobile Game Mode
Gear Accelerator
Có
ROG_First
OpenNAT (Hồ sơ trò chơi)
Gaming Network
Chức năng Kiểm soát của phụ huynh
Time Scheduling
Reward
Tùy chỉnh việc lập lịch Kiểm soát của phụ huynh
Tối đa hồ sơ kiểm soát của phụ huynh : 64
Guest Network
Mạng Khách
Support Guest Network
• Maximum Guest Network Rule : 2.4 GHz + 5 GHz : 3
Giới hạn thời gian kết nối mạng khách
Guest Network Encryption : Open system, WPA/WPA2/WPA3-Personal
Security
AiProtection
WiFi Encryption : WPA/WPA2/WPA3 Personal
WPA/WPA2/WPA3 Enterprise
WPA/WPA2/WPA3 Enterprise
WPS
Let's Encrypt
DNS-over-TLS
SSH
Quét bảo mật
Firewall
• Bộ lọc từ khóa tường lửa tối đa : 64
• Bộ lọc dịch vụ mạng tường lửa tối đa : 32
• Bộ lọc URL tường lửa tối đa : 64
VPN
Support Surfshark
Chức năng Kiểm soát lưu lượng
Adaptive QoS
Giám sát băng thông
Giới hạn băng thông
Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa : 32
QoS truyền thống
Giám sát lưu lượng
Giám sát lưu lượng thời gian thực
Giám sát lưu lượng có dây
Giám sát lưu lượng không dây
Trình phân tích lưu lượng truy cập
Phân tích lưu lượng theo thời gian : Daily, Weekly, Monthly
Lịch sử trang web
WAN
Internet Connection Type :
• PPPoE
• PPTP
• L2TP
• Automatic IP
• Static IP
• IPSec
Chia sẻ kết nối điện thoại Android
NAT Passthrough : NAT Passthrough :
NAT Passthrough : • PPTP Pass-Through
NAT Passthrough : • L2TP Pass-Through
NAT Passthrough : • IPSec Pass-Through
NAT Passthrough : • RTSP Pass-Through
NAT Passthrough : • H.323 Pass-Through
NAT Passthrough : • SIP Pass-Through
NAT Passthrough : • PPPoE Relay
LAN
Server DHCP
IGMP snooping
IPTV
Gán địa chỉ IP thủ công
Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công : 128
Kích hoạt bằng LAN (WOL)
Không dây
MU-MIMO
Ứng dụng USB
Chia sẻ kết nối điện thoại Android
File System :
• HFS+
• NTFS
• vFAT
• ext2
• ext3
• ext4
Gỡ bỏ đĩa an toàn
Download master
Máy chủ phương tiện
Máy chủ Samba
Máy chủ FTP
Đặc quyền thư mục chia sẻ
User Interface
WEB: ASUSWRT
APP: ASUS Router APP
Quản lý
Sao lưu và khôi phục cấu hình
Công cụ chẩn đoán
Hệ thống phản hồi
Nhật ký hệ thống
Thông báo Kết nối Thiết bị Mới
Captcha đăng nhập
Phán đoán kết nối
Cập nhật Firmware tự động
- ROG Strix GS-BE7200X