LÀM RÕ VỀ CÔNG SUẤT GPU GEFORCE RTX 30 SERIES TRONG CÁC LAPTOP GAMING CỦA ASUS VÀ ROG

Articles: News
Mar 05, 2021 Written by:ROG Article

Chúng tôi hoan nghênh các yêu cầu muốn làm rõ về thông số kỹ thuật của laptop gaming. Thông số kỹ thuật sản phẩm cho tất cả các laptop gaming của ASUS và ROG năm 2021 hiện bao gồm tốc độ xung nhịp và các chỉ số công suất cho GPU.

Chúng tôi đã bắt đầu nhấn mạnh thông tin xung nhịp và công suất GPU từ năm 2019 và chúng tôi đã liên tục chia sẻ thông tin này với phương tiện truyền thông khi được hỏi. Năm nay, chúng tôi rất háo hức được tiết lộ những thông tin chi tiết này một cách rộng rãi hơn. Tần số và công suất mà laptop của chúng tôi có thể duy trì là minh chứng cho thiết kế và hiệu quả tản nhiệt tiên tiến, đồng thời chúng tôi cũng rất tự hào về những gì mà nhóm kỹ thuật và thiết kế của chúng tôi đã đạt được.

Đây cũng là cơ hội tốt để chúng tôi cung cấp thêm một chút thông tin khác.

Trong khi desktop cân bằng hiệu năng với mức độ ồn và nhiệt độ linh kiện để đạt được trải nghiệm tốt nhất thì laptop gaming làm cho vấn đề phức tạp hơn khi phải tính thêm cả nhiệt độ khi tiếp xúc với da, kích thước và trọng lượng máy. Hình dạng nhỏ gọn của máy càng có liên hệ chặt chẽ với các biến số này. Hiệu năng cao hơn yêu cầu một mô-đun tản nhiệt lớn hơn, nhưng ngay cả những sự gia tăng nhỏ cũng có thể tăng thêm kích thước và trọng lượng đáng kể. Bộ tản nhiệt nhỏ hơn sẽ giúp laptop mỏng hơn và nhẹ hơn, nhưng khi kết hợp với công suất quá lớn, điều này lại có thể khiến mức độ ồn và nhiệt độ khi tiếp xúc với da cao hơn—hệ thống nóng đến mức khó chịu khi chạm vào.

Tại ROG, chúng tôi nỗ lực hết sức để tận dụng tối đa CPU và GPU, nhưng chúng tôi cũng cố gắng mang lại trải nghiệm tổng thể tốt nhất. Điều đó có nghĩa là xem xét toàn bộ hệ thống và đảm bảo rằng chúng tôi đạt được sự cân bằng phù hợp giữa tất cả các biến số đó. Vào năm 2021, chúng tôi sẽ đẩy hiệu năng lên một tầm cao mới đồng thời đáp lại các yêu cầu để làm cho laptop của chúng tôi hoạt động êm hơn và cơ động hơn.

rog family

Mỗi dòng laptop của chúng tôi có sự cân bằng hơi khác. Dòng sản phẩm Strix ưu tiên hiệu năng và khả năng phản hồi để mang lại lợi thế cạnh tranh cho người chơi thể thao điện tử và game thủ hàng ngày. Dòng Zephyrus mang đến sự kết hợp tối ưu giữa hiệu năng và khả năng di động cho các game thủ và nghệ sĩ muốn chơi và sáng tạo trên cùng một máy. Và Flow X13 mang tới sự linh hoạt độc đáo, với hình dạng 2 trong 1 cho khả năng siêu di động tương thích với GPU gắn rời XG Mobile đột phá của chúng tôi.

Với hầu hết các hệ thống này, chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn GPU để mọi người có thể có được hiệu năng họ cần ở mọi dạng thức—ngay cả những hệ thống được tinh chỉnh để có khả năng di động. Hãy xem hướng dẫn laptop gaming ROG năm 2021 của chúng tôi để biết thêm chi tiết về cách từng model mang những đặc điểm phù hợp với dòng sản phẩm và công nghệ của chúng tôi đã giúp tăng cường khả năng tản nhiệt và hiệu năng như thế nào. Dưới đây là bảng danh sách đầy đủ về xung nhịp và công suất GPU cho tất cả các laptop gaming ROG và của ASUS năm 2021.

Model Số
model
Độ cao trục z Trọng lượng GPU laptop Tăng tốc
xung nhịp
TGP Dynamic
Boost
Công suất GPU
tối đa
ROG X   G Mobile GC31S 29.6mm 1kg GeForce RTX 3080 1810MHz 150W 0W 150W
GC31R 29.6mm 1kg GeForce RTX 3070 1720MHz 125W 15W 140W
ROG Flow X13 GV301QH 15.8mm 1.3kg GeForce GTX 1650 1255MHz 35W 5W 40W
GV301QH
SuperNova
15.8mm 1.3kg GeForce GTX 1650 1255MHz 35W 0W 35W
ROG Zephyrus Duo 15 SE GX551QS 20.9mm 2.5kg GeForce RTX 3080 1645MHz 115W 15W 130W
GX551QR 20.9mm 2.5kg GeForce RTX 3070 1660MHz 115W 15W 130W
GX551QM 20.9mm 2.5kg GeForce RTX 3060 1802MHz 115W 15W 130W
ROG Zephyrus G15 GA503QS 19.9mm 1.9kg GeForce RTX 3080 1345MHz 80W 20W 100W
GA503QR 19.9mm 1.9kg GeForce RTX 3070 1390MHz 80W 20W 100W
GA503QM 19.9mm 1.9kg GeForce RTX 3060 1525MHz 80W 15W 95W
GA503IM 19.9mm 1.9kg GeForce RTX 3060 1525MHz 80W 15W 95W
ROG Zephyrus G14 GA401QM 17.9mm 1.6kg GeForce RTX 3060 1382MHz 60W 20W 80W
GA401QH 17.9mm 1.6kg  GeForce GTX 1650 1615MHz 50W 15W 65W
ROG Strix SCAR 17 G733QS 23.4~28.3mm 2.7kg GeForce RTX 3080 1645MHz 115W 15W 130W
G733QR 23.4~28.3mm 2.7kg GeForce RTX 3070 1660MHz 115W 15W 130W
G733QM 23.4~28.3mm 2.7kg GeForce RTX 3060 1802MHz 115W 15W 130W
ROG Strix SCAR 15 G533QS 22.6~27.2mm 2.3kg GeForce RTX 3080 1645MHz 115W 15W 130W
G533QR 22.6~27.2mm 2.3kg GeForce RTX 3070 1660MHz 115W 15W 130W
G533QM 22.6~27.2mm 2.3kg GeForce RTX 3060 1802MHz 115W 15W 130W
ROG Strix G17 G713QR 23.4~28.3mm 2.7kg GeForce RTX 3070 1660MHz 115W 15W 130W
G713QM 23.4~28.3mm 2.7kg GeForce RTX 3060 1802MHz 115W 15W 130W
G713QH 21.4~24.6mm 2.4kg GeForce GTX 1650 1615MHz 50W 15W 65W
ROG Strix G15 G513QR 22.6~27.2mm 2.3kg GeForce RTX 3070 1660MHz 115W 15W 130W
G513QM 22.6~27.2mm 2.3kg GeForce RTX 3060 1802MHz 115W 15W 130W
G513QH 22.6~27.2mm 2.1kg GeForce GTX 1650 1615MHz 50W 15W 65W
TUF Dash F15 FX516PR 19.9mm 2kg GeForce RTX 3070 1390MHz 80W 5W 85W
FX516PM 19.9mm 2kg GeForce RTX 3060 1525MHz 80W 5W 85W
TUF Gaming A17 FA706QR 22.1~23.9mm 2.6kg GeForce RTX 3070 1510MHz 90W 5W 95W
FA706QM 22.1~23.9mm 2.6kg GeForce RTX 3060 1630MHz 90W 5W 95W
TUF Gaming A15 FA506QR 22.8~24.3mm 2.3kg GeForce RTX 3070 1510MHz 90W 5W 95W
FA506QM 22.8~24.3mm 2.3kg GeForce RTX 3060 1630MHz 90W 5W 95W

*ROG Zephyrus G14 với màn hình AniMe Matrix là 19,9mm và 1,7kg

Dù bạn là một người chơi thể thao điện tử chuyên nghiệp hay một người đam mê sáng tạo nội dung, chúng tôi hy vọng những thông số kỹ thuật này sẽ giúp bạn hiểu được dòng sản phẩm của chúng tôi và chọn ra một chiếc laptop mà bạn yêu thích. Đối với các câu hỏi về cấu hình cụ thể, tình trạng còn hàng và giá cả tại khu vực của bạn, vui lòng liên hệ với đại diện ROG tại địa phương của bạn.