Tất tần tật về thông số kỹ thuật GPU Geforce trên laptop ROG và TUF Gaming 2023
ASUS Republic of Gamers đã hoàn toàn tung ra toàn bộ dải sản phẩm ASUS laptop gaming 2023 mới và bạn có thể xem thông số kỹ thuật TGP trên tất cả các laptop gaming ASUS ROG và ASUS TUF Gaming của năm 2023 để có thể đưa ra quyết định mua hàng phù hợp nhất cho cỗ máy chiến game đa tác vụ tiếp theo của bạn.
Do phải cân nhắc về kích thước và trọng lượng, laptop chơi game gặp nhiều thách thức về mặt kỹ thuật hơn so với các thành phần máy tính để bàn truyền thống. Các máy hiệu suất cao cần phải cân bằng cẩn thận tổng diện tích và trọng lượng của chúng, trong khi các máy siêu di động thậm chí còn bị hạn chế hơn với quạt và tản nhiệt nhỏ hơn. Nhờ vào các kỹ sư đẳng cấp thế giới, ASUS ROG tiếp tục đẩy hiệu suất lên tầm cao mới vào năm 2023 trong khi vẫn giữ trọng lượng, tiếng ồn và nhiệt độ ở mức tối thiểu. Các thiết kế quạt, ống dẫn nhiệt, buồng hơi và tản nhiệt mới giúp ROG có lợi thế khi đẩy TGP đến giới hạn mà không làm giảm trải nghiệm gaming của bạn.
Đó là lý do tại sao chúng tôi có 4 dòng laptop gaming được thiết kế cho người dùng với mọi nhu cầu. Những người chơi cạnh tranh sẽ có được hiệu suất cao nhất từ dòng ASUS ROG Strix tập trung vào thể thao điện tử của chúng tôi, trong khi các game thủ và người sáng tạo nội dung sẽ thích sự kết hợp độc đáo giữa sức mạnh, tính di động và phong cách của dòng ASUS ROG Zephyrus. Dòng ASUS ROG Flow cung cấp tính linh hoạt vô song, với kiểu dáng siêu mỏng kết nối với dock đồ họa rời ROG XG Mobile cải tiến của chúng tôi. Và đối với những game thủ mới như học sinh sinh viên, ASUS TUF Gaming sẽ mang lại lợi ích tuyệt vời cho bạn với mức giá phải chăng nhất.
Mỗi mẫu laptop có thể cung cấp nhiều tùy chọn GPU, giúp bạn có thêm sự linh hoạt và lựa chọn dựa trên loại hiệu suất bạn cần từ máy của mình. Xem ngay chi tiết bảng đầy đủ bên dưới để tìm ra sự kết hợp phù hợp với nhu cầu của bạn.
| Sản phẩm | Mã sản phẩm | Laptop GPU | Boost Clock |
ROG Boost OC |
TGP | Dynamic Boost |
Max GPU Power |
MUX Switch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROG Zephyrus Duo 16 | GX650PY | GeForce RTX 4090 | 1815MHz | 1865MHz | 140/150W | 15/25W | 155W (Turbo) 175W (Manual) |
Có |
| GX650PZ | GeForce RTX 4080 | 2010MHz | 2060MHz | 140/150W | 15/25W | 155W (Turbo) 175W (Manual) |
Có | |
| GX650PI | GeForce RTX 4070 | 2175MHz | 2225MHz | 115W |
25W | 140W | Có | |
| GX650PV | GeForce RTX 4060 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | Có | |
| ROG Zephyrus M16 | GU604VY | GeForce RTX 4090 | 1455MHz | 1505MHz | 120W |
25W | 145W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GU604VZ | GeForce RTX 4080 | 1665MHz | 1715MHz | 120W |
25W | 145W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GU604VI | GeForce RTX 4070 | 1980MHz | 2030MHz | 115W |
25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Zephyrus G16 | GU603VI GU603ZI |
GeForce RTX 4070 | 1980MHz | 2030MHz | 100W | 20W | 120W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GU603VV GU603ZV |
GeForce RTX 4060 | 2250MHz | 2300MHz | 100W | 20W | 120W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GU603VU GU603ZU |
GeForce RTX 4050 | 2355MHz | 2405MHz | 100W | 20W | 120W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Zephyrus G14 | GA402XY | GeForce RTX 4090 | 1455MHz | 1505MHz | 100W | 25W | 125W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GA402XZ | GeForce RTX 4080 | 1665MHz | 1715MHz | 100W | 25W | 125W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GA402XI GA402NI |
GeForce RTX 4070 | 1980MHz | 2030MHz | 100W | 25W | 125W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GA402XV GA402NV |
GeForce RTX 4060 | 2250MHz | 2300MHz | 100W | 25W | 125W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GA402XU GA402NU |
GeForce RTX 4050 | 2355MHz | 2405MHz | 100W | 25W | 125W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GA402NJ | GeForce RTX 3050 6GB | 1732MHz | 1782MHz | 80W | 15W | 95W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Flow X16 | GV601VI | GeForce RTX 4070 | 1980MHz | 2030MHz | 100W | 20W | 120W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GV601VV | GeForce RTX 4060 | 2250MHz | 2300MHz | 100W | 20W | 120W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GV601VU | GeForce RTX 4050 | 2355MHz | 2405MHz | 80W | 25W | 105W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Flow X13 | GV302XI | GeForce RTX 4070 | 1230MHz | 1280MHz | 45W | 15W | 60W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GV302XV | GeForce RTX 4060 | 1470MHz | 1520MHz | 45W | 15W | 60W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GV302XU | GeForce RTX 4050 | 1650MHz | 1655MHz | 45W | 15W | 60W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Flow Z13 | GZ301VI | GeForce RTX 4070 | 1620MHz | 1670MHz | 50W | 15W | 65W | NVIDIA Advanced Optimus |
| GZ301VV | GeForce RTX 4060 | 1890MHz | 1940MHz | 50W | 15W | 65W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GZ301VU | GeForce RTX 4050 | 2055MHz | 2105MHz | 50W | 15W | 65W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| GZ301VF | GeForce RTX 2050 | 1545MHz | 1595MHz | 50W | 15W | 65W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| XG Mobile (2023) | GC33Y | GeForce RTX 4090 | 1815MHz | 1865MHz | 150W | 0W | 150W | No |
| ROG Strix SCAR 16/17/18 | G634JY G733PY G834JY |
GeForce RTX 4090 | 2040MHz | 2090MHz | 150W | 25W | 175W | NVIDIA Advanced Optimus |
| G634JZ G733PZ G834JZ |
GeForce RTX 4080 | 2280MHz | 2330MHz | 150W | 25W | 175W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| ROG Strix G16/G17/G18 | G614JZ G814JZ |
GeForce RTX 4080 | 2280MHz | 2330MHz | 150W | 25W | 175W | NVIDIA Advanced Optimus |
| G614JI G713PI G814JI |
GeForce RTX 4070 | 2175MHz | 2225MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| G614JV G713PV G814JV |
GeForce RTX 4060 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| G614JU G713PU G814JU |
GeForce RTX 4050 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| G614JJ | GeForce RTX 3050 6GB | 1732MHz | 1782MHz | 80W | 15W | 95W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| TUF Gaming F15/F17 | FX507ZI FX707VI FX707ZI |
GeForce RTX 4070 | 2175MHz | 2225MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
| FX507VV FX507ZV FX707VV FX707ZV |
GeForce RTX 4060 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| FX507VU FX507ZU FX707VU FX707ZU |
GeForce RTX 4050 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| TUF Gaming A15/A17 | FA507XI FA707XI |
GeForce RTX 4070 | 2175MHz | 2225MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
| FA507XV FA507NV FA507XV FA707NV |
GeForce RTX 4060 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
|
| FA507XU FA507NU FA707XU FA707NU |
GeForce RTX 4050 | 2370MHz | 2420MHz | 115W | 25W | 140W | NVIDIA Advanced Optimus |
Lưu ý rằng một số kiểu máy nhất định có thể không đạt được sức mạnh GPU được quảng cáo này trừ khi sử dụng chế độ Turbo hoặc Manual trong Armoury Crate. Bạn có thể đọc thêm về Hướng dẫn điều chỉnh hiệu suất bằng chế độ Manual Mode trong Armoury Crate. Ngoài ra, NVIDIA Control Panel có thể không hiển thị tốc độ xung nhịp ROG Boost OC được ghi trong bảng này. Thay vào đó, nó sẽ hiển thị xung nhịp trong NVIDIA's stock boost, ngay cả khi ROG Boost OC đang hoạt động. Bạn có thể đọc thêm về Cách kiểm tra xung nhịp và ép xung trên laptop ROG.
Chúng tôi hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt hơn, bất kể bạn chọn thiết bị nào. Nếu có câu hỏi về cấu hình cụ thể, tính khả dụng và giá cả tại khu vực của bạn, vui lòng liên hệ fanpage ASUS Republic of Gamers (VN) hoặc ghé ngay cửa hàng trực tuyến của chúng tôi tại ASUS Store.
Tác giả
Popular Post

Hướng dẫn điều chỉnh hiệu suất laptop gaming ASUS ROG bằng chế độ Manual Mode trên Armoury Crate

Top 10 tựa game coop chơi với bạn bè trên laptop 2026

Giải đáp các chế độ hoạt động của Armoury Crate: Silent, Performance và Turbo Mode

KHAI THÁC TỐI ĐA RTX 50 SERIES TRÊN ROG ZEPHYRUS G14: 4 CHIẾN LƯỢC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN CHO FREELANCER DI ĐỘNG

SO SÁNH ROG STRIX G16 AMD VÀ INTEL: CHIP NÀO CHƠI GAME MƯỢT HƠN?
Bài viết mới nhất

Laptop Nào Phù Hợp Cho Gaming Và Tác Vụ AI? Sức Mạnh Đồ Họa Đỉnh Cao Từ Laptop ASUS Gaming
Bạn không còn phải lựa chọn giữa trọng lượng siêu nhẹ và sức mạnh, bởi thế hệ laptop ASUS Gaming mới nhất đã tích hợp những tinh hoa của RTX 50 Series cùng khả năng xử lý trí tuệ nhân tạo vượt trội.

Khám Phá Zephyrus Duo 2026: 2 Màn Hình OLED, RTX 5090 Cực Đỉnh
Bạn nghĩ sao về một chiếc laptop mỏng nhẹ nhưng lại giấu kín bên trong đến HAI chiếc màn hình OLED 16 inch 3K tuyệt đẹp?

CẤU HÌNH ROG FLOW Z13-KJP: 128GB RAM CÙNG CHIP RYZEN AI MAX+ 395
Cấu hình ROG Flow Z13 KJP là một trong những cấu hình tablet gaming 2-in-1 “quá tay” nhất cho game thủ hiện tại: Ryzen AI MAX+ 395 16 nhân 32 luồng, NPU AMD XDNA 50 TOPS, GPU Radeon 8060S, unified memory 128 GB LPDDR5X 8000 MHz và SSD PCIe 4.0 1 TB trong thân máy khoảng 1,3 đến 1,4 kg.

Hiệu Năng ROG Flow Z13 KJP: Benchmark Thực Tế, FPS Game AAA và So Sánh Chi Tiết 2026
Trong các bài kiểm tra benchmark thực tế từ nhiều trang đánh giá quốc tế, hiệu năng ROG Flow Z13 KJP đạt 30.463 điểm Cinebench R23 đa nhân, điểm 3DMark TimeSpy khoảng 10.348, và có thể chơi Cyberpunk 2077 ở 60 FPS tại độ phân giải 1920x1200.

Laptop Gaming Mỏng Nhẹ Có Phải Đánh Đổi Hiệu Năng? Gợi Ý Cấu Hình Mạnh Đáng Mua
Laptop gaming mỏng nhẹ ngày nay nhờ GPU thế hệ mới thuộc dòng laptop RTX 50 series trên kiến trúc NVIDIA Blackwell, kết hợp CPU Ryzen AI và Intel Core Ultra, hiện có thể chơi game AAA, dựng video, làm đồ họa và xử lý AI trong thân máy dưới 2 kg.

Top 3 phụ kiện laptop gaming ROG bạn không thể bỏ qua
Bên cạnh laptop hay PC, phụ kiện laptop gaming ROG đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện trải nghiệm chơi game và sử dụng hằng ngày.